鼬
[yòu]
(động vật học) chồn
Chữ 鼬 đọc là yòu, nghĩa là (động vật học) chồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu]
(động vật học) chồn
鼬 (yòu) nghĩa là (động vật học) chồn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鼬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伶鼬 (líng yòu) – chồn; 臭鼬 (chòu yòu) – chồn hôi; 艾鼬 (ài yòu) – chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii); 青鼬 (qīng yòu) – chồn vàng; 香鼬 (xiāng yòu) – chồn núi; 黄鼬 (huáng yòu) – chồn vàng Siberia (Mustela sibirica).