齁
[hōu]
ngáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt; (phương ngữ) rất
Chữ 齁 đọc là hōu, nghĩa là ngáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hōu]
ngáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt; (phương ngữ) rất
齁 (hōu) nghĩa là ngáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 齁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.