Chữ 鼾 đọc là hān, nghĩa là ngáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
鼾
[hān]
ngáy
Hỏi đáp về chữ 鼾
鼾 nghĩa là gì?
鼾 (hān) nghĩa là ngáy.
Cách viết chữ 鼾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 鼾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 鼾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 打鼾 (dǎ hān) – ngáy; 鼾声 (hān shēng) – tiếng ngáy; 鼾鼾 (hān hān) – ngáy; 鼾声如雷 (hān shēng rú léi) – ngáy như sấm.