Ngoài… ra, còn…
Mẫu câu dùng để bổ sung B ngoài A; A vẫn đúng, không bị loại trừ. 还 là dấu hiệu chính của ý bổ sung.
Cách dùng
Mẫu 除了……(以外),还…… dùng khi người nói nêu A trước, sau đó bổ sung thêm B. A vẫn thuộc phạm vi thông tin; B là điều được thêm vào. Trong khẩu ngữ, 以外 thường được lược bỏ, nghĩa không đổi.
Không nhầm với 除了A,都B: mẫu này loại A khỏi phạm vi B, nghĩa là “trừ A ra, tất cả đều B”. Với nghĩa “ngoài A ra, còn B”, cần có 还 trước B. Không dùng 还 dễ làm mất ý bổ sung hoặc khiến câu không rõ quan hệ liệt kê.
Trật tự cơ bản: 除了 + A(以外),(S)+ 还 + B.
A có thể là người, vật, hoạt động, thời gian, nơi chốn. B có thể là hành động, sở thích hoặc khả năng. Khi chủ ngữ sau dấu phẩy giống chủ thể đã hiểu, có thể lược bỏ S.
1. Biểu thị bổ sung
Công thức: 除了 + A(以外),(S)+ 还 + B. Dùng khi A đã đúng, B được thêm vào. Ví dụ: ngoài việc học, còn thích lên mạng. Không dùng mẫu này để nói A bị loại khỏi phạm vi.
2. 还 là dấu hiệu của B bổ sung
还 đứng trước B, thường sau chủ ngữ: 除了A,S还B. Nó đánh dấu thông tin bổ sung. Bỏ 还 có thể làm mất nghĩa “còn”, khiến câu chỉ còn quan hệ nêu A rồi nêu B, không thể hiện rõ sự thêm vào.
3. Phân biệt với 除了A,都B
除了A,都B nghĩa là “trừ A ra, tất cả đều B”; A không nằm trong phạm vi B. 除了A,还B nghĩa là “ngoài A ra, còn B”; A vẫn đúng, B được thêm. Hai mẫu không thay thế cho nhau.
4. Có thể lược bỏ 以外
以外 có thể dùng sau A trong văn viết hoặc khi muốn nói đầy đủ. Khẩu ngữ thường nói 除了A,还B; nghĩa không đổi. Công thức rút gọn: 除了 + A,S + 还 + B.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (5)
Sở thích ngoài công việc · 除了…还…
HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe
Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……
HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe
Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…
HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe
Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…
HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe
Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…
HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe
