Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Ngoài… ra, còn….
Sở thích ngoài công việc · 除了…还…
Luyện 除了…还… qua việc chia sẻ sở thích ngoài giờ làm.
除了…还… — besides...also...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 8 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Giờ nghỉ trưa, Cao Tiểu Minh hỏi thầy Vương về sở thích ngoài công việc. Mẫu câu: S + 除了 + hoạt động 1 + 还 + hoạt động 2 kết hợp với các từ vựng HSK5 (尤其, 难怪).
Ngoài… ra, còn…
除了……(以外),还……HSK54 quy tắc
Mẫu câu dùng để bổ sung B ngoài A; A vẫn đúng, không bị loại trừ. 还 là dấu hiệu chính của ý bổ sung.
尤其yóu qí
ADV
đặc biệt; đặc biệt là
“他喜欢各种运动,尤其是打篮球。”
人物rén wù
NOUN
người; nhân vật; nhân vật trong tác phẩm; tranh nhân vật
“他是现代文学史上的一位重要人物。”
风景fēng jǐng
NOUN
phong cảnh; cảnh quan; lượng từ: 个 (gè)
“这里的风景太美了!”
了解liǎo jiě
VERB
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
兴趣xìng qù
NOUN
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; lượng từ: 个 (gè)