XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › 反而: trái lại, ngược lại

反而: trái lại, ngược lại

反而 nhấn mạnh kết quả trái với dự đoán hoặc lẽ thường. Từ này thường đứng sau nguyên nhân, hành động hoặc mệnh đề trước đó.

HSK 5反而

Cách dùng

反而 biểu thị kết quả bất ngờ, đi ngược điều người nói dự đoán. Mệnh đề trước thường nêu nguyên nhân, hành động hoặc hoàn cảnh; mệnh đề sau dùng 反而 để nêu kết quả trái ngược.

Công thức: S + 反而 + V/Adj

Có thể đặt 反而 sau chủ ngữ của mệnh đề kết quả. Khi chủ ngữ hai mệnh đề giống nhau, chủ ngữ thường được lược bỏ ở mệnh đề sau. 反而 không chỉ nối hai ý đối lập; từ này nhấn mạnh sự ngược đời, không như mong đợi.

Không dùng 反而 cho mọi quan hệ tương phản. 但是 chỉ nêu sự đối lập thông thường, không nhất thiết có kết quả bất ngờ. Không dịch máy móc 反而 thành “nhưng”; cần xác định kết quả có trái dự đoán hay không.

Người Việt dễ dùng 反而 khi chỉ muốn nói “nhưng”. Cần có một kỳ vọng hoặc lẽ thường làm nền. Trình tự thường là: nguyên nhân hoặc hành động trước, kết quả bất ngờ sau.

1. Nêu kết quả trái dự đoán

Công thức: S + 反而 + V/Adj

Dùng khi kết quả thực tế ngược với điều người nói hoặc lẽ thường mong đợi. Không dùng nếu kết quả hoàn toàn bình thường, không có yếu tố bất ngờ.

2. Thường đứng ở mệnh đề kết quả

Công thức: Mệnh đề nguyên nhân/hành động,S + 反而 + V/Adj

Mệnh đề trước tạo kỳ vọng; mệnh đề sau dùng 反而 để sửa kỳ vọng đó. 反而 thường đứng trước động từ hoặc tính từ trong mệnh đề kết quả.

3. Nhấn mạnh mức độ ngược đời

Công thức: S + 反而 + 更 + Adj

Khi kết quả không chỉ trái dự đoán mà còn tăng mức độ, dùng 更 sau 反而. Ví dụ: nghỉ ngơi nhưng lại mệt hơn.

4. Phân biệt với 但是

但是 chỉ biểu thị đối lập đơn thuần: Mệnh đề A,但是,Mệnh đề B. 反而 nhấn mạnh B đi ngược kỳ vọng của A. Vì vậy không thay 反而 bằng 但是 khi muốn làm nổi bật sự bất ngờ.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/6

Bài học dùng chủ điểm này (5)

Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Lạm dụng công cụ AI · 反而

HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而

HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

HSK 5 — Diễn đạt đa dạng · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING