XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › 诚然: thừa nhận rằng, quả thực

诚然: thừa nhận rằng, quả thực

诚然 mở đầu câu, thừa nhận một điều đúng trước khi nêu ý kiến chính mang sắc thái nhượng bộ hoặc phản biện. Từ này trang trọng hơn 固然, thường dùng trong văn viết học thuật, văn chương.

HSK 9诚然

Cách dùng

诚然 đứng đầu câu, thường có dấu phẩy ngay sau. Người nói trước hết thừa nhận một sự việc là đúng, sau đó dùng 但 hoặc 然而 để nêu ý kiến chính, giới hạn, vấn đề hoặc mặt trái. Cấu trúc này tương đương ý “quả thực..., nhưng...” trong tiếng Việt.

Công thức: 诚然,+ điều được thừa nhận,+ 但/然而 + ý kiến chính。

诚然 gần nghĩa 固然. Tuy nhiên, 固然 có sắc thái thông dụng hơn; 诚然 trang trọng, thiên về văn viết, học thuật, nghị luận. Không dùng 诚然 ở giữa câu như một trạng từ thông thường. Không bỏ dấu phẩy sau 诚然 trong mẫu cơ bản. Vế sau thường chứa thông tin quan trọng hơn, thể hiện quan điểm hoặc hạn chế cần nhấn mạnh.

1. Thừa nhận trước, nêu ý chính sau

诚然 mở đầu câu để công nhận một điều là đúng. Sau dấu phẩy, 但 hoặc 然而 dẫn vào ý kiến chính, thường mang sắc thái nhượng bộ hoặc phản biện.

Công thức: 诚然,A,但/然而B。

A là điều được thừa nhận; B là điều người nói muốn nhấn mạnh.

2. Vị trí cố định ở đầu câu

诚然 luôn đứng đầu câu trong mẫu này, sau đó thường có dấu phẩy. Không đặt 诚然 sau chủ ngữ hoặc cuối câu.

Đúng: 诚然,我们有进步,但还有问题。

Không dùng: 我们诚然有进步,但还有问题。

3. Sắc thái trang trọng

诚然 gần nghĩa 固然, nhưng 诚然 trang trọng và mang tính học thuật, văn chương hơn. Dùng khi trình bày nhận định, vấn đề, tiến bộ hoặc不足 trong văn viết. Hội thoại thân mật thường ưu tiên cách diễn đạt đơn giản hơn.

4. Quan hệ với 但 và 然而

但 và 然而 đều có thể đứng sau vế được thừa nhận để mở ý chính. 但 ngắn, trực tiếp; 然而 trang trọng hơn. Không cần đồng thời dùng cả 但 và 然而 trong một câu.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/5

Bài học dùng chủ điểm này (3)

Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING