与其……毋宁……: thà… chẳng thà…
与其……毋宁…… biểu thị lựa chọn phương án B thay vì A. Cấu trúc tương đương 与其……不如…… nhưng mang sắc thái văn viết cổ điển, trang trọng hơn hẳn.
Giới thiệu
与其……毋宁…… dùng để so sánh hai phương án. Người nói không chọn A, chọn B. 毋宁 là biến thể văn viết cổ điển của 不如. Nghĩa, vị trí, cấu trúc giống hệt mẫu 与其……不如…… đã học ở HSK7; khác biệt chính nằm ở phong cách.
Mẫu này hiếm dùng trong khẩu ngữ hiện đại. Chủ yếu gặp trong văn học, bài viết học thuật, văn bản nghị luận. Khi nói chuyện thường ngày, ưu tiên 与其……不如……。
Công thức
与其 + phương án A,毋宁 + phương án B。
A và B có thể là cụm động từ, cụm danh từ hoặc nội dung tương đương. B là phương án được chọn. Hai vế nên có cấu trúc song song.
Lỗi thường gặp
Không dịch 毋宁 thành một động từ độc lập. Không dùng 毋宁 trong mọi tình huống khẩu ngữ nếu không có dụng ý trang trọng. Không đảo thành 毋宁 + B,与其 + A; dạng chuẩn, rõ nghĩa là 与其 A,毋宁 B.
Cấu trúc lựa chọn
与其 + A,毋宁 + B nghĩa là “thà A… chẳng thà B…”. A là phương án không ưu tiên; B là phương án được chọn. Hai vế thường có cấu trúc tương đương.
Quan hệ với 与其……不如……
与其……毋宁…… có nghĩa và cấu trúc giống hệt 与其……不如…… đã học ở HSK7. 毋宁 chỉ thay thế 不如, không thay đổi quan hệ lựa chọn.
Sắc thái văn phong
毋宁 là biến thể văn viết cổ điển của 不如, mang sắc thái trang trọng, văn chương cao hơn hẳn. Dùng trong văn học, bài viết học thuật, văn bản nghị luận.
Giới hạn sử dụng
毋宁 hiếm dùng trong khẩu ngữ hiện đại. Hội thoại đời thường nên dùng 与其……不如……。 Không dùng 毋宁 như một lựa chọn trung tính trong mọi tình huống.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (4)
Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……
HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe
Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁
HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe
Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……
HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe
Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……
HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe