XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Lộ trình ›Tuần 1 ›HSK 1 — Làm quen ›Ngữ pháp & luyện nghe
Minh hoạ bài học Gọi món ăn · 个 / 本 / 杯

Gọi món ăn · 个 / 本 / 杯

Gọi món: đếm đúng lượng từ trong một lần order.

Measure wordsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 8 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14