
Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有
Luyện 有 / 没有 trong một cuộc hỏi thăm nhà cửa.
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Động từ 有 (yǒu) dùng để diễn đạt quyền sở hữu hoặc sự tồn tại. Dạng phủ định của 有 luôn là 没有 (méiyǒu), không dùng 不有. Để hỏi số lượng thành viên trong gia đình, ta kết hợp với lượng từ 口 (kǒu).
- Khẳng định:
S + 有 + O - Phủ định:
S + 没有 + O - Hỏi số người trong gia đình:
S + 家 + 有 + 几口人?
Động từ 有 / 没有 (Sở hữu & Tồn tại)
Cách dùng 有 để chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Phủ định bắt buộc dùng 没有, tuyệt đối không dùng 不有.
没有 méi yǒu
VERBkhông có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
妈妈 mā ma
NOUNmẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
爸爸 bà ba
NOUN(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我爸爸。”
哥哥 gē ge
NOUNanh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“我有一个哥哥。”
喜欢 xǐ huan
VERBthích; ưa thích
“我喜欢中国。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Gia đình của Đại Vệ có bao nhiêu người?
2. LISTENING
Nhà của Tiểu Mỹ có nuôi thú cưng nào không?
