Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cách dùng 在 (zài): Ở và Đang.
Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在
Luyện giới từ 在 chỉ vị trí qua cuộc gọi ngắn xác định nơi chốn
Where Are You Right Now?LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Động từ 在 (zài) dùng để diễn tả sự có mặt hoặc vị trí của người và sự vật tại một địa điểm. Khi phủ định, ta đặt 不 trước 在 thành 不在; khi hỏi vị trí, ta dùng từ nghi vấn 哪儿.
S + 在 / 不在 + 地点 / 哪儿?
Cách dùng 在 (zài): Ở và Đang
在HSK14 quy tắc
Từ 在 (zài) dùng để chỉ vị trí (ở đâu) hoặc hành động đang diễn ra (đang làm gì).
现在xiàn zài
NOUN
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
商店shāng diàn
NOUN
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
哪儿nǎ r
PRON
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
地点dì diǎn
NOUN
nơi; chỗ; địa điểm
“开会的地点在哪儿?”
学校xué xiào
NOUN
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
对不起duì bu qǐ
VERB
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
“对不起,我不去。”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
那儿nà r
PRON
ở đó
“我爸爸在那儿。”
分钟fēn zhōng
OTHER
phút
“等我五分钟。”
过去guò qù
VERB
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua