Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 甚至 — Thậm chí: nhấn mạnh trường hợp cực đoan hơn.
Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至
Luyện 甚至 qua cuộc trò chuyện về mức độ kỳ thị sức khỏe tâm thần trong môi trường công sở hiện đại.
Mental Health Stigma at WorkLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 甚至 biểu thị sự tiến thêm một bước để nhấn mạnh mức độ bất thường hoặc vượt quá dự kiến so với sự việc phía trước. Trong môi trường công sở, từ này thường được dùng để chỉ ra những định kiến hoặc sự thiếu sót vượt ngoài mức thông thường.
Công thức: S + VP1, 甚至 + (连) VP2 / NP
甚至 — Thậm chí: nhấn mạnh trường hợp cực đoan hơn
甚至HSK54 quy tắc
甚至 (shènzhì) giới thiệu trường hợp cực đoan nhất trong chuỗi đang xét. Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp 连…都/也… để tăng sức nhấn mạnh.
组织zǔ zhī
NOUN
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô
“他参加了一个保护环境的社会组织。”
拒绝jù jué
VERB
từ chối; khước từ; bác bỏ
“他礼貌地拒绝了对方的邀请。”
拼pīn
VERB
chắp vá; ghép lại; nối lại
“为了通过考试,他每天都在拼时间学习。”
看出kàn chū
VERB
nhìn ra; thấy
“我从他的表情中看出他很紧张。”
甚至shèn zhì
ADV
thậm chí; đến mức mà
“他太忙了,甚至没有时间吃午饭。”
层面céng miàn
NOUN
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
“我们应该从制度层面来解决这个管理难题。”
心理xīn lǐ
NOUN
tâm lý; tinh thần
“他很了解大家的心理。”
培训péi xùn
VERB
đào tạo; bồi dưỡng
“公司下周要培训新员工。”
渠道qú dào
NOUN
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
“公司通过网络渠道销售产品。”
轻易qīng yì
ADV
dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
“遇到困难时,我们不能轻易放弃。”
传统chuán tǒng
NOUN
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
作为zuò wéi
PREP
với tư cách là
“作为学生,我们应该认真学习。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Các đồng nghiệp khác có phản ứng thế nào khi người đồng nghiệp xin nghỉ vì lo âu?