Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 值 得 (zhí de): đáng, xứng đáng.

Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得
Luyện 值得 qua việc nhận xét một kinh nghiệm đáng học hỏi.
值得 — worthLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
“值得” diễn tả việc gì đó có giá trị để làm hoặc đáng để học hỏi. Công thức: S + 值得 + V/NP.
值 得 (zhí de): đáng, xứng đáng
值得HSK64 quy tắc
值得 dùng để đánh giá một việc có đáng làm, đáng bỏ công hoặc đáng chấp nhận hay không. 不值得 diễn tả việc không xứng với công sức, thời gian hoặc rủi ro.
khả thi; thực tế; thực tiễn
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
điều tra và phát hiện; xác minh
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
Đại Vệ cảm nhận thế nào về buổi chia sẻ?
Điểm nào trong kinh nghiệm của đồng nghiệp gây ấn tượng nhất với Đại Vệ?