Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 值 得 (zhí de): đáng, xứng đáng.
Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得
Luyện 值得 qua tình huống 王老师 và 大卫 thảo luận về giá trị của việc đầu tư nguồn lực bảo tồn nghề thủ công đang mai một.
Preserving Traditional Crafts – 值得LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Động từ/Tính từ 「值得」 dùng để khẳng định một hành động hoặc đối tượng có giá trị, đáng để bỏ thời gian, công sức hoặc tài nguyên. Trong ngữ cảnh HSK6, cấu trúc này thường đi kèm với các động từ tân bố hai chữ như 投入、传承、关注.
Công thức: S + 值得 + VP / N
值 得 (zhí de): đáng, xứng đáng
值得HSK64 quy tắc
值得 dùng để đánh giá một việc có đáng làm, đáng bỏ công hoặc đáng chấp nhận hay không. 不值得 diễn tả việc không xứng với công sức, thời gian hoặc rủi ro.
艺人yì rén
NOUN
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
“这位艺人在舞台上的表现非常精彩。”
协会xié huì
NOUN
một hiệp hội; một hội; lượng từ: 个 (gè), 家 (jiā)
“他作为代表参加了今年消费者协会举办的年会。”
认同rèn tóng
VERB
tán thành; ủng hộ; thừa nhận
“他的方案得到了大多数团队成员的认同。”
成品chéng pǐn
NOUN
hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh
“工厂每天检查成品质量。”
精jīng
ADJ
tinh nhuệ; tinh gọn; tinh anh
“兵不在多而在精,团队协作效率至关重要。”
融入róng rù
VERB
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
“新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。”
补助bǔ zhù
NOUN
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
“公司每月给员工发放交通补助。”
传承chuán chéng
VERB
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
“保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。”
承载chéng zài
VERB
chịu tải; chuyên chở; mang, chứa đựng
“这座老桥承载着几代人的历史记忆。”
补贴bǔ tiē
NOUN
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
“公司每月都会给员工发交通补贴。”
难以nán yǐ
ADV
khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
“听到这个意外的消息,他感到难以相信。”
从而cóng ér
CONJ
do đó; qua đó
“我们提高了效率,从而节省了时间。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời 王老师, tại sao nghề thủ công truyền thống lại đáng được bảo tồn?