Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 大不了: cùng lắm là, xấu nhất là.
Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了
Thảo luận quyết định thoái vốn khỏi dự án thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai qua ngữ pháp 大不了.
Biotech Valuation Bubble and Risk HedgingLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị dự liệu cho tình huống xấu nhất, thể hiện thái độ bình tĩnh hoặc chấp nhận rủi ro: S + 大不了 + [Hành động/Kết quả xấu nhất]. Trong đàm phán đầu tư, mẫu câu này dùng để vạch ra phương án thoái vốn dự phòng khi dự án không đạt kỳ vọng.
大不了: cùng lắm là, xấu nhất là
大不了HSK74 quy tắc
大不了 nêu hậu quả tệ nhất mà người nói sẵn sàng chấp nhận. Mẫu câu thể hiện quyết tâm, thường dùng trong khẩu ngữ để khích lệ hành động.
财务cái wù
NOUN
công việc tài chính
“他毕业后在一家跨国公司从事财务管理工作。”
达标dá biāo
VERB
đạt tiêu chuẩn đặt ra
“经过一个月的训练,他的体能终于达标了。”
最终zuì zhōng
ADV
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
大不了dà bù liǎo
VERB
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
“大不了重新再做一次,不用太担心。”
权益quán yì
NOUN
quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích
“公司必须依法保障员工的合法权益不受侵害。”
海外hǎi wài
NOUN
nước ngoài; hải ngoại
“该集团正积极开拓海外市场以扩大业务。”
签署qiān shǔ
VERB
ký (một thỏa thuận)
“双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。”
评审píng shěn
VERB
thẩm định; đánh giá; phán xét
“这篇论文已经递交同行评审,预计下个月会有结果。”
临床lín chuáng
VERB
lâm sàng
“这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。”
泡沫pào mò
NOUN
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
“经济学家指出,当前的房地产市场存在严重的投机泡沫。”
潜力qián lì
NOUN
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
“这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。”
紧缩jǐn suō
VERB
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt
“公司决定紧缩开支以应对经济危机。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh tính toán phương án dự phòng xấu nhất như thế nào?
2. LISTENING
Hai người thống nhất điều kiện tiên quyết nào trước khi giải ngân tiếp?