Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 莫过于 — không gì hơn được.
Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于
Luyện diễn đạt đánh giá đỉnh điểm trong y đức qua hội đồng bình duyệt thuốc.
Ethics of Placebo Controls in Oncology Clinical TrialsLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị mức độ cao nhất hoặc sự so sánh tột cùng: không gì bằng, không gì hơn.
Công thức: S + 莫过于 + N / VP
莫过于 — không gì hơn được
莫过于HSK84 quy tắc
莫过于 nhấn mạnh điều phía sau là cao nhất, quan trọng nhất trong phạm vi đang nói. Cấu trúc thường mang sắc thái văn viết, dùng khi muốn khẳng định giá trị hoặc cảm xúc mạnh.
临床lín chuáng
VERB
lâm sàng
“这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。”
疗法liáo fǎ
NOUN
liệu pháp; điều trị
“医生建议他尝试一种新的物理疗法。”
莫过于mò guò yú
VERB
không gì có thể vượt qua
“人生最快乐的事,莫过于经过努力获得成功。”
伦理lún lǐ
NOUN
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
困境kùn jìng
NOUN
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
审批shěn pī
VERB
thẩm tra phê duyệt; xét duyệt
“该项工程需要经过环保部门审批后方可开工。”
救治jiù zhì
VERB
cứu chữa; chữa trị
“医生正在全力救治这位病人。”
稍后shāo hòu
ADV
một lát nữa; chút nữa; sau đó
“我现在有事,稍后给您回复邮件。”
空白kòng bái
NOUN
khoảng trống
“这张表格上还有一大片空白。”
签署qiān shǔ
VERB
ký (một thỏa thuận)
“双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。”
对照duì zhào
VERB
đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song)
“翻译完毕后,我们要把译文和原文仔细对照以避免疏漏。”
现行xiàn xíng
OTHER
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
“现行政策已无法完全适应当前数字化转型的需求。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Quan điểm của Tiểu Mỹ đối với thiết kế thử nghiệm lâm sàng là gì?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh lo ngại điều gì khi đổi sang phương án đối chứng dương?