Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 莫过于 — không gì hơn được.
Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于
Luyện 莫过于 qua việc chia sẻ quan niệm về hạnh phúc.
莫过于 — nothing more thanLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
“莫过于” nhấn mạnh một sự vật đạt mức cao nhất: “không gì hơn…”. Công thức: S + 莫过于 + danh từ/cụm động từ.
莫过于 — không gì hơn được
莫过于HSK84 quy tắc
莫过于 nhấn mạnh điều phía sau là cao nhất, quan trọng nhất trong phạm vi đang nói. Cấu trúc thường mang sắc thái văn viết, dùng khi muốn khẳng định giá trị hoặc cảm xúc mạnh.
莫过于mò guò yú
VERB
không gì có thể vượt qua
“人生最快乐的事,莫过于经过努力获得成功。”
看重kàn zhòng
VERB
coi là quan trọng; trân trọng
“在选拔核心骨干时,公司往往更看重员工的诚信与责任心。”
冒险mào xiǎn
VERB
mạo hiểm; liều lĩnh; cuộc thám hiểm
“在市场前景尚不明朗的情况下盲目投资,实在是太冒险了。”
寄托jì tuō
VERB
gửi gắm; phó thác; đặt hy vọng vào
“她把全部希望寄托在孩子身上,希望他将来有所成就。”
惊天动地jīng tiān dòng dì
VERB
kinh thiên động địa (thành ngữ)
“科学家们取得了一项惊天动地的重大研究突破。”
朴素pǔ sù
ADJ
giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn
“那位资深教授生活简朴,平时穿着十分朴素。”
看似kàn sì
VERB
trông như; dường như
“这个看似简单的方案,执行起来却面临诸多困难。”
陪伴péi bàn
VERB
đồng hành
“无论遇到什么困难,父母的爱与陪伴始终是他最坚强的后盾。”
安心ān xīn
ADJ
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng
“知道孩子平安到达后,父母才真正安心了。”
不容bù róng
VERB
không được; không thể; không cho phép
“这个问题关系重大,绝不容忽视。”
安稳ān wěn
ADJ
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
“孩子在妈妈的怀抱里睡得非常安稳。”
硬朗yìng lǎng
ADJ
cường tráng; khỏe mạnh
“王爷爷今年八十岁了,身体依然硬朗,每天早晨都坚持去公园打太极拳。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Điều Đại Vệ coi là hạnh phúc lớn nhất là gì?
2. LISTENING
Theo cuộc trò chuyện, có thể thể hiện sự quan tâm đến gia đình bằng cách nào?