Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 莫过于 — không gì hơn được.
Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于
Luyện cấu trúc 莫过于 qua đối thoại bình luận văn học về cảm thức mất gốc và tái cấu trúc ký ức tập thể.
Identity Crisis in 20th-Century Exile LiteratureLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 莫过于 dùng để biểu thị mức độ cao nhất, mang nghĩa "không gì hơn", "không gì bằng". Thường xuất hiện trong văn phong nghị luận học thuật và diễn ngôn văn học.
S + 最…的 + N + 莫过于 + NP/VP
莫过于 — không gì hơn được
莫过于HSK84 quy tắc
莫过于 nhấn mạnh điều phía sau là cao nhất, quan trọng nhất trong phạm vi đang nói. Cấu trúc thường mang sắc thái văn viết, dùng khi muốn khẳng định giá trị hoặc cảm xúc mạnh.
莫过于mò guò yú
VERB
không gì có thể vượt qua
“人生最快乐的事,莫过于经过努力获得成功。”
刻意kè yì
ADV
cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
“写文章要表达真实情感,不必刻意堆砌华丽的辞藻。”
加剧jiā jù
VERB
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
加深jiā shēn
VERB
làm sâu sắc hơn
“这次文化交流进一步加深了双方的相互理解。”
困境kùn jìng
NOUN
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
审美shěn měi
VERB
thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
“艺术教育有助于提高学生的审美能力与创造力。”
焦虑jiāo lǜ
ADJ
lo âu; lo lắng; bồn chồn
“面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。”
视角shì jiǎo
NOUN
góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay
“这篇论文从新的视角分析了经济问题。”
创伤chuāng shāng
NOUN
vết thương; chấn thương; tổn thương
“时间会慢慢平复心灵的创伤。”
到位dào wèi
VERB
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
“各项安全措施必须落实到位。”
呈现chéng xiàn
VERB
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
回归huí guī
VERB
trở về; hồi quy (thống kê)
“经过多年流浪,他终于回归了家乡。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Đại Vệ, đòn giáng nặng nề nhất đối với nhà văn lưu vong trong sáng tác là gì?
2. LISTENING
Vì sao việc trở về quê hương lại làm sâu sắc thêm bi kịch của người lưu vong?