Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 尚且……何况……: còn… huống chi….
Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……
Luyện 尚且……何况…… qua việc bàn về độ khó của một nhiệm vụ.
尚且……何况…… — even...let alone...LISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 尚且……何况…… dùng để nhấn mạnh tính chất của sự việc: nếu đối tượng có điều kiện hoặc khả năng tốt hơn mà còn khó thực hiện, thì đối tượng kém hơn chắc chắn càng khó khăn hơn.
Công thức: S + 尚且 + V/Adj,何况 + S2 + 呢?
尚且……何况……: còn… huống chi…
尚且……何况……HSK93 quy tắc
Cấu trúc tăng tiến kép, dùng trường hợp khó hoặc mức cao làm tiền đề. Trường hợp dễ hơn hoặc mức thấp hơn vì thế càng chắc chắn đúng.
思路sī lù
NOUN
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
“这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。”
新生xīn shēng
NOUN
mới; mới sinh; mới nổi
“学校为新生举办了迎新晚会,帮助他们适应校园生活。”
循序渐进xún xù jiàn jìn
VERB
tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
“学习高级汉语需要循序渐进,不能急于求成。”
可行kě xíng
ADJ
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
框架kuàng jià
NOUN
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
模拟mó nǐ
VERB
mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
“同学们在考前多次参加全真模拟考试,以适应节奏。”
论述lùn shù
VERB
trình bày; luận giải
“王老师在讲座中系统论述了现代汉语音节结构的演变。”
何况hé kuàng
CONJ
huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra
“专业人士解决这个问题都很吃力,何况是新手。”
段落duàn luò
NOUN
đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn
“请把这篇文章分成几个段落。”
入学rù xué
VERB
nhập học; vào học; đi học
“弟弟今天参加入学考试,显得有些紧张。”
就是说jiù shì shuō
CONJ
nói cách khác; tức là
“你的意思就是说,我们必须重新制定计划。”
提升tí shēng
VERB
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Đại Vệ muốn thể hiện điều gì qua câu nói của mình?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh đề xuất giải pháp gì cho việc ôn tập?