Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 在所难免: khó tránh khỏi .
Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免 Luyện 在所难免 qua việc trấn an về những sai sót nhỏ trong quá trình cải tiến.
在所难免 — unavoidable LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
大卫 Đại Vệ · 大卫 王老师,您现在方便吗?我想就新流程的测试情况向您做一个简要汇报。 wáng lǎo shī, nín xiàn zài fāng biàn ma? wǒ xiǎng jiù xīn liú chéng de cè shì qíng kuàng xiàng nín zuò yí gè jiǎn yào huì bào. Thầy Vương, thầy bây giờ có tiện không? Em muốn báo cáo vắn tắt với thầy về tình hình thử nghiệm quy trình mới. 王老师 Thầy Vương · 王老师 当然,大卫。测试推进得怎么样了?有没有遇到什么阻碍? dāng rán, dà wèi. cè shì tuī jìn de zěn me yàng le? yǒu méi yǒu yù dào shén me zǔ ài? Được chứ, Đại Vệ. Thử nghiệm tiến triển thế nào rồi? Có gặp trở ngại gì không? 大卫 Đại Vệ · 大卫 唉,进展不太顺利。我今天在试运行新流程时出现了操作失误,导致部分数据录入环节出了问题。 ài, jìn zhǎn bú tài shùn lì. wǒ jīn tiān zài shì yùn xíng xīn liú chéng shí chū xiàn le cāo zuò shī wù, dǎo zhì bù fen shù jù lù rù huán jié chū le wèn tí. Haiz, tiến triển không thuận lợi lắm. Hôm nay lúc em vận hành thử quy trình mới đã xảy ra thao tác sai, dẫn đến một số khâu nhập dữ liệu gặp vấn đề. 王老师 Thầy Vương · 王老师 哦?具体是哪个环节出了问题?对整体进度有没有实质性影响? ò? jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū le wèn tí? duì zhěng tǐ jìn dù yǒu méi yǒu shí zhì xìng yǐng xiǎng? Ồ? Cụ thể là khâu nào gặp vấn đề? Có ảnh响 thực chất đến tiến độ tổng thể không? 大卫 Đại Vệ · 大卫 导致部分数据录入延迟了将近半天。我心里很过意不去,担心这会对整个项目的推进造成连锁影响。 dǎo zhì bù fen shù jù lù rù yán chí le jiāng jìn bàn tiān. wǒ xīn lǐ hěn guò yì bú qù, dān xīn zhè huì duì zhěng gè xiàng mù dì tuī jìn zào chéng lián suǒ yǐng xiǎng. Dẫn đến một phần dữ liệu nhập vào bị chậm trễ gần nửa ngày. Trong lòng em rất áy náy, lo lắng điều này sẽ gây ra ảnh hưởng dây chuyền đến tiến độ toàn bộ dự án. 王老师 Thầy Vương · 王老师 不必过度自责。我们目前处于摸索和磨合阶段,很多机制尚未完全成熟。 bú bì guò dù zì zé. wǒ men mù qián chǔ yú mō suǒ hé mó hé jiē duàn, hěn duō jī zhì shàng wèi wán quán chéng shú. Không cần tự trách quá mức. Chúng ta hiện đang ở giai đoạn mày mò và phối hợp, nhiều cơ chế vẫn chưa hoàn toàn chín muồi. 大卫 Đại Vệ · 大卫 可是我觉得自己应该更严谨一些,毕竟这是项目组重点推进的改革性举措。 kě shì wǒ jué de zì jǐ yīng gāi gèng yán jǐn yì xiē, bì jìng zhè shì xiàng mù zǔ zhòng diǎn tuī jìn de gǎi gé xìng jǔ cuò. Nhưng em cảm thấy bản thân nên nghiêm túc hơn, suy cho cùng đây là biện pháp cải cách mà nhóm dự án trọng điểm thúc đẩy. 王老师 Thầy Vương · 王老师 大卫,你要明白,在推行改革的过程中,出现偏差和问题是在所难免的,这是任何系统性变革都必须经历的阵痛。 dà wèi, nǐ yào míng bái, zài tuī xíng gǎi gé de guò chéng zhōng, chū xiàn piān chā hé wèn tí shì zài suǒ nán miǎn de, zhè shì rèn hé xì tǒng xìng biàn gé dōu bì xū jīng lì de zhèn tòng. Đại Vệ, em phải hiểu rằng, trong quá trình triển khai cải cách, xuất hiện sai lệch và vấn đề là điều khó tránh khỏi, đây là cơn đau tất yếu mà bất kỳ sự thay đổi mang tính hệ thống nào cũng phải trải qua. 大卫 Đại Vệ · 大卫 您的意思是,这类操作层面的小失误在改革初期是可以被接受的? nín de yì sī shì, zhè lèi cāo zuò céng miàn de xiǎo shī wù zài gǎi gé chū qī shì kě yǐ bèi jiē shòu de? Ý của thầy là, loại sai sót nhỏ ở tầng thao tác như thế này trong giai đoạn đầu cải cách là có thể được chấp nhận? 王老师 Thầy Vương · 王老师 正是。关键在于能否及时识别问题根源、加以纠偏,并将其转化为完善机制的依据。失误本身不可怕,可怕的是缺乏复盘和反思。 zhèng shì. guān jiàn zài yú néng fǒu jí shí shí bié wèn tí gēn yuán, jiā yǐ jiū piān, bìng jiāng qí zhuǎn huà wéi wán shàn jī zhì de yī jù. shī wù běn shēn bù kě pà, kě pà de shì quē fá fù pán hé fǎn sī. Chính xác. Điều then chốt là liệu có thể kịp thời xác định nguồn gốc vấn đề, tiến hành điều chỉnh, và chuyển hóa nó thành căn cứ để hoàn thiện cơ chế hay không. Bản thân sai sót không đáng sợ, đáng sợ là thiếu tổng kết và phản tư. 大卫 Đại Vệ · 大卫 听您这样分析,我心里踏实多了。刚才我一直处于一种高度焦虑的状态,担心被认为不胜任。 tīng nín zhè yàng fēn xī, wǒ xīn lǐ tā shi duō le. gāng cái wǒ yì zhí chǔ yú yì zhǒng gāo dù jiāo lǜ de zhuàng tài, dān xīn bèi rèn wéi bú shèng rèn. Nghe thầy phân tích như vậy, trong lòng em yên tâm hơn nhiều rồi. Vừa nãy em cứ ở trong trạng thái lo lắng cao độ, sợ bị cho là không đủ năng lực. 王老师 Thầy Vương · 王老师 大可不必。新旧机制交替之际,磨合期的阵痛是客观存在的,任何人都难以完全规避。 dà kě bú bì. xīn jiù jī zhì jiāo tì zhī jì, mó hé qī de zhèn tòng shì kè guān cún zài de, rèn hé rén dōu nán yǐ wán quán guī bì. Hoàn toàn không cần thiết. Vào thời điểm cơ chế mới và cũ giao thời, cơn đau của giai đoạn phối hợp là điều tồn tại khách quan, bất kỳ ai cũng khó có thể hoàn toàn tránh khỏi. 大卫 Đại Vệ · 大卫 是的,我现在理解了。我会对这次的失误进行系统性记录,并纳入后续的流程优化报告中。 shì de, wǒ xiàn zài lǐ jiě le. wǒ huì duì zhè cì de shī wù jìn xíng xì tǒng xìng jì lù, bìng nà rù hòu xù de liú chéng yōu huà bào gào zhōng. Vâng ạ, bây giờ em hiểu rồi. Em sẽ tiến hành ghi chép có hệ thống về sai sót lần này, và đưa vào báo cáo tối ưu hóa quy trình tiếp theo. 王老师 Thầy Vương · 王老师 很好。那你对后续的改进方案有没有初步的构想? hěn hǎo. nà nǐ duì hòu xù de gǎi jìn fāng àn yǒu méi yǒu chū bù de gòu xiǎng? Rất tốt. Vậy em có ý tưởng sơ bộ nào về phương án cải tiến tiếp theo chưa? 大卫 Đại Vệ · 大卫 有的。我打算在现有流程中增设一个数据核验环节,引入双重校对机制,从源头上规避录入延迟的风险。 yǒu de. wǒ dǎ suàn zài xiàn yǒu liú chéng zhōng zēng shè yí gè shù jù hé yàn huán jié, yǐn rù shuāng chóng jiào duì jī zhì, cóng yuán tóu shàng guī bì lù rù yán chí de fēng xiǎn. Có ạ. Em định bổ sung thêm một khâu kiểm tra dữ liệu vào quy trình hiện có, đưa vào cơ chế đối chiếu kép, từ gốc rễ loại trừ rủi ro chậm trễ nhập liệu. 王老师 Thầy Vương · 王老师 思路很清晰,方向也对。放手去推进吧,有什么需要协调的资源,随时来找我。 sī lù hěn qīng xī, fāng xiàng yě duì. fàng shǒu qù tuī jìn ba, yǒu shén me xū yào xié tiáo de zī yuán, suí shí lái zhǎo wǒ. Tư duy rất rõ ràng, hướng đi cũng đúng. Mạnh dạn triển khai đi, có nguồn lực nào cần phối hợp, cứ đến tìm thầy bất cứ lúc nào. Giới thiệu Cấu trúc 在所难免 (zài suǒ nán miǎn) chỉ sự việc không thể tránh khỏi. Dùng trong bối cảnh trang trọng.
Công thức: S + 在所难免.
在所难免: khó tránh khỏi 在所难免 HSK9 4 quy tắc
在所难免 diễn đạt một việc không hay nhưng không thể tránh khỏi trong một quá trình hoặc hoàn cảnh nhất định. Mẫu này mang sắc thái văn viết, trang trọng, mạnh hơn 难免.
Xem đầy đủ chủ điểm›
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
“他对待学术研究一向严谨,每一个数据都要经过反复核实。”
tối ưu hóa
“我们需要进一步优化业务流程,以提高团队的工作效率。”
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
động thái; hành động; biện pháp
mài giũa; làm cho ăn khớp
thay thế; luân phiên; lần lượt
Tại sao Đại Vệ lại cảm thấy mọi việc không thuận lợi?
Vì cậu ấy xảy ra thao tác sai khi vận hành thử quy trình mới. Vì dự án đã bị hủy bỏ hoàn toàn. Vì cậu ấy không muốn làm việc trong nhóm dự án nữa. Vì thầy Vương không có thời gian nghe báo cáo.
Thầy Vương có thái độ như thế nào đối với sai sót của Đại Vệ?
Khuyên Đại Vệ nên từ bỏ việc vận hành thử quy trình mới. Tức giận vì Đại Vệ làm ảnh hưởng đến tiến độ dự án. Cho rằng sai lệch và vấn đề trong quá trình cải cách là khó tránh khỏi. Yêu cầu Đại Vệ phải bồi thường thiệt hại cho nhóm dự án.
Bài tiếp theo Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免