Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 在所难免: khó tránh khỏi.
Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免
Luyện dùng thành ngữ 在所难免 trong phân tích rủi ro và bất cập của chính sách an sinh xã hội.
Policy Formulation for Population Aging and PensionsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Thành ngữ 在所难免 biểu thị một tình huống, tác động tiêu cực hoặc biến động nào đó là điều khó tránh khỏi trong quy luật phát triển khách quan. Cấu trúc này thường đi kèm với các danh từ chỉ xung đột, rủi ro, hoặc sự thích ứng chính sách.
Công thức: S + (在)所难免 hoặc … + 在所难免
在所难免: khó tránh khỏi
在所难免HSK94 quy tắc
在所难免 diễn đạt một việc không hay nhưng không thể tránh khỏi trong một quá trình hoặc hoàn cảnh nhất định. Mẫu này mang sắc thái văn viết, trang trọng, mạnh hơn 难免.
养老金yǎng lǎo jīn
NOUN
lương hưu
“按时足额缴纳社保,退休后才能领取足够的养老金。”
严峻yán jùn
ADJ
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
引发yǐn fā
VERB
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
收支shōu zhī
NOUN
thu chi; thu nhập và chi tiêu
“财务部门必须严格核算公司本季度的各项收支情况。”
压缩yā suō
VERB
nén; sự nén
“为了节约成本,公司决定大幅压缩行政开支。”
现行xiàn xíng
OTHER
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
“现行政策已无法完全适应当前数字化转型的需求。”
这样一来zhè yàng yī lái
PHRASE
như vậy; nếu xảy ra điều này thì
“我们提前交稿,这样一来大家周末就能休息。”
阻力zǔ lì
NOUN
lực cản; kháng cự
“这项改革在实施初期遇到了来自各方面的阻力。”
晋升jìn shēng
VERB
thăng chức lên vị trí cao hơn
“他凭借出色的工作业绩获得了晋升。”
加剧jiā jù
VERB
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
瓶颈píng jǐng
NOUN
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
“研发团队正全力攻克技术瓶颈,以确保项目按时交付。”
缺口quē kǒu
NOUN
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Thầy Vương, nguyên nhân trực tiếp biến việc hoãn tuổi nghỉ hưu thành xu thế tất yếu là gì?
2. LISTENING
Thầy Vương đề xuất phương án đệm nào để giảm tải cơn đau chuyển đổi cho xã hội?