Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 兼之: Hơn nữa, cộng thêm một nguyên nhân.
Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之
Luyện liên từ 兼之 qua phân tích phương án chống chịu thiên tai cho mạng lưới điện năng lượng tái tạo.
Distributed Smart Grid Resilience ArchitectureLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Từ nối 兼之 (jiānzhī - cộng thêm/hơn nữa) dùng trong văn phong chính thức hoặc báo cáo kỹ thuật để bổ sung nguyên nhân/yếu tố phụ làm tăng tác động của nguyên nhân trước đó.
Mệnh đề 1 (Nguyên nhân 1) + 兼之 + Mệnh đề 2 (Nguyên nhân 2)
兼之: Hơn nữa, cộng thêm một nguyên nhân
兼之HSK94 quy tắc
兼之 (jiān zhī) bổ sung một nguyên nhân hoặc yếu tố vào điều đã nêu, thường tạo thành chuỗi nguyên nhân cùng dẫn tới một kết quả. Cách dùng mang sắc thái văn viết cổ điển, trang trọng hơn 加上 (jiā shàng) hoặc 再加上 (zài jiā shàng).
双重shuāng chóng
ADV
kép
“他面临着工作和家庭的双重压力。”
瞬间shùn jiān
NOUN
trong chớp mắt; trong nháy mắt
“看到好消息的那一瞬间,大家都高兴得叫了出来。”
袭击xí jī
VERB
tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích; tấn công
“昨晚暴风雨突然袭击了这座沿海城市。”
缺口quē kǒu
NOUN
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
可行kě xíng
ADJ
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
局部jú bù
NOUN
một phần; cục bộ
“气象台预测今天下午本市局部地区会有阵雨。”
急剧jí jù
ADV
nhanh chóng; đột ngột
“由于原材料短缺,该工厂今年的生产成本急剧攀升。”
民用mín yòng
OTHER
(dành cho) sử dụng dân sự
“这项技术最初用于军事领域,后来逐渐转向民用市场。”
难怪nán guài
ADV
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
“他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。”
电网diàn wǎng
NOUN
lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
“恶劣天气导致部分区域的国家电网受到损坏。”
飙升biāo shēng
VERB
tăng nhanh; phóng lên
“受原材料短缺影响,该产品的价格一路飙升。”
高压gāo yā
NOUN
áp suất cao; hà khắc
“在长期的高压工作环境下,大家都要学会自我调节。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Nguyên nhân trực tiếp gây ra sự cố sụt áp cục bộ tại khu B là gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh thống nhất giải pháp nào để khắc phục sự cố lâu dài?