Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 兼之: Hơn nữa, cộng thêm một nguyên nhân.
Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之
Luyện dùng liên từ 兼之 để liên kết hai nguyên nhân cộng hưởng dẫn đến khó khăn trong phòng chống dịch.
Public Health Emergency Medical Resource AllocationLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Liên từ 兼之 (hơn nữa, thêm vào đó, kèm theo đó) dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để bổ sung thêm một nguyên nhân, yếu tố dẫn đến kết quả hoặc tình thế hiện tại.
Nguyên nhân A,兼之 + Nguyên nhân B,(dẫn đến kết quả C)
兼之: Hơn nữa, cộng thêm một nguyên nhân
兼之HSK94 quy tắc
兼之 (jiān zhī) bổ sung một nguyên nhân hoặc yếu tố vào điều đã nêu, thường tạo thành chuỗi nguyên nhân cùng dẫn tới một kết quả. Cách dùng mang sắc thái văn viết cổ điển, trang trọng hơn 加上 (jiā shàng) hoặc 再加上 (zài jiā shàng).
物资wù zī
NOUN
hàng hóa; nguồn cung
“政府向灾区运送了大量的救援物资。”
削弱xuē ruò
VERB
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
“持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。”
同步tóng bù
VERB
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
“云端数据会自动同步,方便我们在不同设备上查阅。”
严峻yán jùn
ADJ
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
双重shuāng chóng
ADV
kép
“他面临着工作和家庭的双重压力。”
瘫痪tān huàn
VERB
(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
“突然的大雪导致整个城市的交通瘫痪了。”
突发tū fā
VERB
xảy ra đột ngột
“面对突发状况,我们要保持冷静。”
统筹tǒng chóu
VERB
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
事态shì tài
NOUN
tình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
“事态的发展远远超出了我们的预料。”
极限jí xiàn
NOUN
giới hạn; ranh giới cực đại
“马拉松训练会不断挑战并突破运动员的体能极限。”
紧缺jǐn quē
ADJ
thiếu hụt; khan hiếm
“由于行业快速发展,高水平翻译人才十分紧缺。”
加剧jiā jù
VERB
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn đối thoại, nguyên nhân nào khiến vật tư y tế không thể kịp thời đưa đến hiện trường?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đã đưa ra những biện pháp ứng phó khẩn cấp nào?