Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 但凡: phàm là, hễ là .
Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡 Luyện tập liên từ điều kiện vô điều kiện 但凡 qua cuộc đối thoại về ranh giới an toàn trong nghiên cứu tăng cường độc lực mầm bệnh.
Biosafety Oversight of Gain-of-Function Research LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 大卫,评审委员会对这次功能获得性研究争议很大,你如何界定其核心目的? dà wèi, píng shěn wěi yuán huì duì zhè cì gōng néng huò dé xìng yán jiū zhēng yì hěn dà, nǐ rú hé jiè dìng qí hé xīn mù dì? Đại Vệ, hội đồng thẩm định có nhiều tranh cãi về nghiên cứu thu nhận chức năng lần này, cậu định nghĩa mục đích cốt lõi của nó thế nào? 大卫 Đại Vệ · 大卫 我们主要是想通过主动改造病毒,预判自然突变的路径,从而抢先研发高效疫苗。 wǒ men zhǔ yào shi xiǎng tōng guò zhǔ dòng gǎi zào bìng dú, yù pàn zì rán tū biàn de lù jìng, cóng ér qiǎng xiān yán fā gāo xiào yì miáo. Chúng tôi chủ yếu muốn thông qua cải biến chủ động virus, dự báo đường hướng đột biến tự nhiên, từ đó đi trước phát triển vắc-xin hiệu quả cao. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 提前预判确实有科研价值,但人为增强毒力与传播力,未免走得太激进了。 tí qián yù pàn què shí yǒu kē yán jià zhí, dàn rén wéi zēng qiáng dú lì yǔ chuán bō lì, wèi miǎn zǒu de tài jī jìn le. Dự báo trước quả thực có giá trị nghiên cứu khoa học, nhưng việc tăng cường độc lực và khả năng lây truyền bằng nhân tạo e rằng đi quá cấp tiến. 大卫 Đại Vệ · 大卫 但凡涉及高危变异株的改造,都是为了在未知疫情爆发前建立免疫屏障,并非盲目冒险。 dàn fán shè jí gāo wēi biàn yì zhū de gǎi zào, dōu shì wèi le zài wèi zhī yì qíng bào fā qián jiàn lì miǎn yì píng zhàng, bìng fēi máng mù mào xiǎn. Hễ liên quan đến việc cải tạo biến chủng nguy cơ cao, đều là vì thiết lập hàng rào miễn dịch trước khi dịch bệnh chưa biết bùng phát, không phải mạo hiểm mù quáng. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 话虽如此,高等级实验室哪怕防护再严密,也无法彻底杜绝人工病原体意外泄漏。 huà suī rú cǐ, gāo děng jí shí yàn shì nǎ pà fáng hù zài yán mì, yě wú fǎ chè dǐ dù jué rén gōng bìng yuán tǐ yì wài xiè lòu. Nói thì như vậy, phòng thí nghiệm cấp cao dẫu phòng hộ nghiêm ngặt đến đâu, cũng không thể triệt tiêu hoàn toàn việc mầm bệnh nhân tạo vô tình rò rỉ. 大卫 Đại Vệ · 大卫 这一点的确是业界的共同担忧,高致病性病原体一旦失控逃逸,后果不堪设想。 zhè yì diǎn dí què shì yè jiè de gòng tóng dān yōu, gāo zhì bìng xìng bìng yuán tǐ yí dàn shī kòng táo yì, hòu guǒ bù kān shè xiǎng. Điểm này đúng là nỗi lo ngại chung của giới chuyên môn, mầm bệnh có độc lực cao một khi mất kiểm soát thoát ra, hậu quả khôn lường. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 是啊,人工强化的超级毒株若流入外界社区,将直接演变成全球生物灾难。 shì a, rén gōng qiáng huà de chāo jí dú zhū ruò liú rù wài jiè shè qū, jiāng zhí jiē yǎn biàn chéng quán qiú shēng wù zāi nàn. Đúng vậy, siêu biến chủng tăng cường nhân tạo nếu chảy ra cộng đồng bên ngoài, sẽ trực tiếp biến thành thảm họa sinh học toàn cầu. 大卫 Đại Vệ · 大卫 我完全理解你的顾虑,所以但凡存在潜在泄漏风险的实验步骤,我们都设置了冗余防护。 wǒ wán quán lǐ jiě nǐ de gù lǜ, suǒ yǐ dàn fán cún zài qián zài xiè lòu fēng xiǎn de shí yàn bù zhòu, wǒ men dōu shè zhì le rǒng yú fáng hù. Tôi hoàn toàn hiểu mối lo ngại của cậu, cho nên hễ tồn tại nguy cơ rò rỉ tiềm ẩn trong các bước thí nghiệm, chúng tôi đều thiết lập phòng hộ dự phòng. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 光有物理隔离还不够,伦理审查与流程管控必须全程介入,绝不能留监管盲区。 guāng yǒu wù lǐ gé lí hái bú gòu, lún lǐ shěn chá yǔ liú chéng guǎn kòng bì xū quán chéng jiè rù, jué bù néng liú jiān guǎn máng qū. Chỉ có cách ly vật lý thì chưa đủ, thẩm duyệt đạo đức và kiểm soát quy trình bắt buộc phải can thiệp toàn trình, tuyệt đối không để lại điểm mù giám sát. 大卫 Đại Vệ · 大卫 没错,但凡未经独立同行评议和伦理委员会终审的方案,都不得擅自启动。 méi cuò, dàn fán wèi jīng dú lì tóng háng píng yì hé lún lǐ wěi yuán huì zhōng shěn de fāng àn, dōu bù de shàn zì qǐ dòng. Đúng vậy, hễ là phương án chưa qua bình duyệt đồng cấp độc lập và phê duyệt cuối cùng của ủy ban đạo đức, đều không được tự ý khởi động. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 而且评估标准不能内部自说自话,必须引入第三方安全专家参与定级审查。 ér qiě píng gū biāo zhǔn bù néng nèi bù zì shuō zì huà, bì xū yǐn rù dì sān fāng ān quán zhuān jiā cān yù dìng jí shěn chá. Hơn nữa tiêu chuẩn đánh giá không thể tự nói tự nghe nội bộ, bắt buộc phải đưa chuyên gia an toàn bên thứ ba vào tham gia thẩm tra phân cấp. 大卫 Đại Vệ · 大卫 这个提议很合理,但凡危害公共安全与生态平衡的操作,实验室必须无条件立刻终止。 zhè ge tí yì hěn hé lǐ, dàn fán wēi hài gōng gòng ān quán yǔ shēng tài píng héng de cāo zuò, shí yàn shì bì xū wú tiáo jiàn lì kè zhōng zhǐ. Đề xuất này rất hợp lý, hễ là thao tác gây nguy hại cho an toàn công cộng và cân bằng sinh thái, phòng thí nghiệm bắt buộc phải chấm dứt ngay lập tức vô điều kiện. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 既然达成共识,监管部门就得亮出红线:但凡对遏制生物风险存疑,就应暂缓拨款。 jì rán dá chéng gòng shí, jiān guǎn bù mén jiù děi liàng chū hóng xiàn: dàn fán duì è zhì shēng wù fēng xiǎn cún yí, jiù yìng zàn huǎn bō kuǎn. Đã đạt được đồng thuận, cơ quan quản lý cần phải đưa ra lằn ranh đỏ: hễ còn nghi ngờ về việc ngăn chặn rủi ro sinh học, thì nên tạm hoãn cấp kinh phí. 大卫 Đại Vệ · 大卫 同意,只有把安全审查锁进刚性制度里,前沿科研才能真正造福人类而非毁灭。 tóng yì, zhǐ yǒu bǎ ān quán shěn chá suǒ jìn gāng xìng zhì dù lǐ, qián yán kē yán cái néng zhēn zhèng zào fú rén lèi ér fēi huǐ miè. Đồng ý, chỉ khi khóa chặt thẩm tra an toàn vào trong chế độ mang tính cứng rắn, nghiên cứu khoa học tiền duyên mới thực sự đem lại hạnh phúc cho nhân loại thay vì hủy diệt. Giới thiệu Cấu trúc 但凡 (dànfán) biểu thị điều kiện phổ quát hoặc giới hạn tối thiểu mang tính bao hàm toàn bộ («hễ là», «phàm là», «bất cứ khi nào»). Vế sau thường kết hợp với 都, 就, 便 để chỉ một hệ quả tất yếu, một nguyên tắc bất biến hoặc một hành động bắt buộc.
Công thức:
但凡 + [Điều kiện / Giả thiết cực hạn], (都 / 就 / 便) + [Kết luận / Hành động mang tính quy chuẩn]
但凡: phàm là, hễ là 但凡 HSK9 3 quy tắc
但凡 mở ra phạm vi điều kiện rộng: phàm là ai, việc nào, trường hợp nào thuộc phạm vi ấy. Mẫu có sắc thái văn viết nhẹ, thường kết hợp 都 hoặc 便.
Xem đầy đủ chủ điểm›
(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
“工厂发生有毒气体泄漏事故,周边居民已紧急撤离。”
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
“警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。”
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
đề xuất; gợi ý; đề nghị
“王老师关于改进教学方案的提议获得了大家的一致赞同。”
không tránh khỏi; không thể không; thực sự
“你为了这一点小事就大发雷霆,未免有些太冲动了。”
chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
mang lại lợi ích; đem lại phúc lợi; tạo phúc
Theo lời Đại Vệ, điều kiện bắt buộc đối với các thí nghiệm có nguy cơ rò rỉ tiềm ẩn là gì?
Phải thông qua bình duyệt đồng cấp độc lập và thẩm duyệt đạo đức nghiêm ngặt Phải cắt giảm tối đa chi phí mua sắm thiết bị bảo hộ vật lý Phải lập tức công bố toàn bộ mã nguồn gen ra cộng đồng quốc tế Phải chuyển giao toàn bộ mẫu bệnh phẩm cho bên thứ ba tiêu hủy
Quan điểm của Cao Tiểu Minh về việc cấp ngân sách cho nghiên cứu sinh học là gì?
Hễ còn nghi ngờ về năng lực kiểm soát thảm họa thì cần tạm dừng cấp kinh phí Chỉ cấp kinh phí cho những dự án nghiên cứu biến chủng nhân tạo quy mô lớn Ủy quyền toàn bộ quyền giải ngân cho giám đốc phòng thí nghiệm tự quyết Ưu tiên cấp phát toàn bộ ngân sách trước khi tiến hành thẩm định rủi ro
Bài trước Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡 Bài tiếp theo Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡