XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › 但凡: phàm là, hễ là

但凡: phàm là, hễ là

但凡 mở ra phạm vi điều kiện rộng: phàm là ai, việc nào, trường hợp nào thuộc phạm vi ấy. Mẫu có sắc thái văn viết nhẹ, thường kết hợp 都 hoặc 便.

HSK 9但凡

但凡 dùng để nêu một phạm vi chung, nghĩa là “phàm là”, “hễ là”, “bất cứ ai/trường hợp nào thuộc phạm vi đó”. Từ này gần nghĩa 凡是, nhưng có sắc thái văn viết cổ điển nhẹ; thường gặp trong bài viết, lời nhận xét trang trọng.

Công thức lõi: 但凡 + điều kiện/phạm vi chung,(S) + 都/便 + kết quả

Vế sau thường có 都 để khẳng định kết quả áp dụng cho toàn bộ phạm vi. 便 cũng dùng được, trang trọng hơn, nhấn mạnh kết quả xảy ra ngay theo điều kiện. Không dùng 但凡 cho một người, một việc hoặc một lần riêng lẻ; điều kiện phải mang tính khái quát. Không bỏ tùy tiện 都/便 khi cần làm rõ quan hệ “hễ… thì…”.

1. Nêu phạm vi người hoặc sự việc rộng

Công thức: 但凡 + cụm người/sự việc,S + 都 + kết quả.

Dùng khi nói kết quả chung cho mọi người hoặc mọi sự việc trong phạm vi nêu ra. Không dùng cho một đối tượng xác định, đơn lẻ.

2. Nêu điều kiện có tính lặp lại, khái quát

Công thức: 但凡 + điều kiện,S + 都 + kết quả.

Điều kiện có thể là thời gian, tình huống hoặc hành động mang tính chung. Nghĩa gần “hễ… thì…”, không phải chỉ một lần đã xảy ra.

3. Dùng 都 hoặc 便 ở vế kết quả

Công thức: 但凡 + phạm vi,S + 都/便 + kết quả.

都 thông dụng hơn. 便 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn. Vế kết quả cần tương ứng với toàn bộ phạm vi mà 但凡 đã nêu.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/4

Bài học dùng chủ điểm này (4)

Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING