XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 谷 — khe núi

Bộ thủ số 150 · 7 nét

谷Cốc

khe núi

Ít gặpGặp trong 2 chữ HSK🌿 Thiên nhiên & thời tiết
Bính âm
gǔ
Hán Việt
Cốc
Số nét
7
Khang Hy
#150
Bên phảiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Hai sườn núi tách ở trên, dòng nước đổ xuống cửa khe 口 phía dưới: đó là một cốc núi sâu.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ 谷 thường liên quan tới khe núi, khoảng trống; số chữ thông dụng rất ít: 谷 豁.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình khe núi/thung lũng, hình cổ gợi hai vách núi và lối hẹp ở giữa.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 2 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 1 chữ