Mẹo nhớ
Khung vuông như khuôn mặt, nét giữa như con mắt: 面 là mặt, rồi mở rộng thành bề mặt.


Bộ thủ số 176 · 9 nét
mặt, bề mặt
Thứ tự nét
Khung vuông như khuôn mặt, nét giữa như con mắt: 面 là mặt, rồi mở rộng thành bề mặt.
Chữ có 面 thường liên quan tới mặt, phía trước hoặc bề mặt: 面.
面 nguyên là chữ tượng hình khuôn mặt nhìn chính diện, có mắt ở giữa.
HSK 1 · 1 chữ