XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 面 — mặt, bề mặt

Bộ thủ số 176 · 9 nét

面Diện

mặt, bề mặt

Ít gặpGặp trong 1 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
miàn
Hán Việt
Diện
Số nét
9
Khang Hy
#176
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Khung vuông như khuôn mặt, nét giữa như con mắt: 面 là mặt, rồi mở rộng thành bề mặt.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 面 thường liên quan tới mặt, phía trước hoặc bề mặt: 面.

Nguồn gốc hình chữ

面 nguyên là chữ tượng hình khuôn mặt nhìn chính diện, có mắt ở giữa.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

靣Dạng cổ, ít dùng trong chữ hiện đại

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 1 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ