XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 鼓 — trống

Bộ thủ số 207 · 13 nét

鼓Cổ

trống

Ít gặpGặp trong 1 chữ HSK🏮 Tế lễ, văn hoá & chữ viết
Bính âm
gǔ
Hán Việt
Cổ
Số nét
13
Khang Hy
#207
Bên tráiPhía trênPhía dưới

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Tưởng tượng 壴 bên trái là chiếc trống; 支 bên phải là bàn tay cầm dùi đánh trống. Thấy cả bộ là nhớ tiếng trống.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới trống, nhạc gõ: 鼓 鼙 鼗. 鼓 còn có nghĩa bóng là khích lệ, cổ vũ.

Nguồn gốc hình chữ

Dạng cổ kết hợp hình chiếc trống bên trái với bàn tay cầm dùi bên phải, biểu thị việc đánh trống.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 1 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 4 · 1 chữ