丧尸[sāng shī] [丧 尸]Lưu từKhácthây maChữ trong từ丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng)Từ cùng chữ:丧失sàng shīHSK 6mất丧生sàng shēngHSK 8chếtTừ cận nghĩa:活尸huó shīthây ma