乔
[qiáo]
cao
嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。
xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.
他乔装成游客暗中观察周围动静。
tā qiáo zhuāng chéng yóu kè àn zhōng guān chá zhōu wéi dòng jìng.Anh ấy cải trang thành du khách ngầm quan sát động tĩnh xung quanh.
他亲自给各位老朋友送去了乔迁新居的请帖。
tā qīn zì gěi gè wèi lǎo péng yǒu sòng qù le qiáo qiān xīn jū de qǐng tiē.Anh ấy đã đích thân gửi thiệp mời tân gia đến các bạn cũ.