伽倻[jiā yē] [伽 倻]Lưu từKhácGaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)Chữ trong từ伽jiātruyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"倻yēdùng để biểu thị âm "ya" trong tên Hàn QuốcTừ ghép:伽倻琴jiā yē qíngayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)