伽
[jiā]
truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [gā]; cũng đọc là [qié]
瑜伽老师纠正了我的练习姿势。
yú jiā lǎo shī jiū zhèng le wǒ de liàn xí zī shì.Giáo viên yoga đã sửa lại tư thế tập luyện cho tôi.
上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。
shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.
经过长期瑜伽训练,她的身体变得非常柔软。
jīng guò cháng qī yú jiā xùn liàn, tā de shēn tǐ biàn de fēi cháng róu ruǎn.Qua quá trình rèn luyện yoga lâu dài, cơ thể cô ấy trở nên vô cùng dẻo dai mềm mại.