伽马[gā mǎ] [伽 马]Lưu từKhácgamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)Chữ trong từ伽jiātruyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"马mǎngựaTừ ghép:伽马射线gā mǎ shè xiàntia gamma伽马辐射jiā mǎ fú shèbức xạ gammaTừ cùng chữ:黑马hēi mǎHSK 7ngựa ô骏马jùn mǎHSK 8ngựa đẹp千军万马qiān jūn wàn mǎHSK 8muôn quân nghìn ngựa