余晖
[yú huī] [余 晖]
ánh hoàng hôn; dư quang
夕阳的余晖洒在远处的树梢上。
xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.
夕阳的余晖洒在湖面上,风景如画。
xī yáng de yú huī sǎ zài hú miàn shàng, fēng jǐng rú huà.Ánh tà dương rải xuống mặt hồ, phong cảnh đẹp như tranh.
夕阳的余晖融入了远处的群山之中。
xī yáng de yú huī róng rù le yuǎn chù de qún shān zhī zhōng.Ánh tà dương hòa vào những dãy núi phía xa.