凤城[fèng chéng] [凤 城]Lưu từKháchuyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu NinhChữ trong từ凤fèngphượng hoàng城chéngtường thànhTừ ghép:凤城市fèng chéng shìPhong Thành, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹东 (dān dōng), Liêu NinhTừ cùng chữ:长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành商城shāng chéngHSK 6trung tâm mua sắm凤凰fèng huángHSK 7chim phượng hoàng众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)