凤
[fèng]
phượng hoàng
工匠正在玉石上雕刻龙凤图案。
gōng jiàng zhèng zài yù shí shàng diāo kè lóng fèng tú àn.Người thợ thủ công đang khắc hình rồng phượng trên đá ngọc.
古代能考中状元的人凤毛麟角。
gǔ dài néng kǎo zhōng zhuàng yuán de rén fèng máo lín jiǎo.Thời cổ đại người đỗ được trạng nguyên vô cùng hiếm hoi.
凤凰古城的建筑保存得非常完好。
fèng huáng gǔ chéng de jiàn zhù bǎo cún de fēi cháng wán hǎo.Kiến trúc của cổ trấn Phượng Hoàng được bảo tồn rất tốt.