凤山[fèng shān] [凤 山]Lưu từKháchuyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài LoanChữ trong từ凤fèngphượng hoàng山shānnúiTừ ghép:凤山县fèng shān xiànhuyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây凤山市fèng shān shìthành phố Phụng Sơn ở Đài Loan阆凤山láng fèng shānNúi LangfengTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi凤凰fèng huángHSK 7chim phượng hoàng出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núiXem thêm (2)Từ cận nghĩa:凤山县fèng shān xiànhuyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây