北苑[běi yuàn] [北 苑]Lưu từKhácKhu Bắc Uyển, Bắc KinhChữ trong từ北běiphía bắc苑yuàn(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.Từ cùng chữ:北京Běi jīngHSK 1Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa北边běi biānHSK 1phía bắc北方běi fāngHSK 2phía bắc北部běi bùHSK 3phần phía bắc北极běi jíHSK 5Bắc Cực