卤化银[lǔ huà yín] [卤 化 银]Lưu từKháchalogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnhChữ trong từ卤lǔđất kiềm化huàlàm thành银yínbạcTừ cùng chữ:卤味lǔ wèiHSK 8món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị