哟
[yō]
Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ); cũng đọc là [yāo]
哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。
āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来哎哟,我把钥匙忘在家里了!
āi yō, wǒ bǎ yào shi wàng zài jiā lǐ le!Ôi trời, tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi!
哎哟,这道题怎么这么难啊?
āi yō, zhè dào tí zěn me zhè me nán a?Ôi chao, câu hỏi này sao mà khó thế nhỉ?