喀什[kā shí] [喀 什]Lưu từKhácthành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần KyrgyzstanChữ trong từ喀kā(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn什shímười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)Từ ghép:喀什市kā shí shìQeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzs…喀什噶尔kā shí gá ěrKashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần…喀什地区kā shí dì qūQeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gầ…马拉喀什mǎ lā kā shíMarrakech (thành phố ở Maroc)巴尔喀什湖bā ěr kā shí húHồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan