XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嘈

[cáo]

náo nhiệt; huyên náo; ồn ào

嘈杂的机器声让人感到头晕。

cáo zá de jī qì shēng ràng rén gǎn dào tóu yūn.

Tiếng máy móc ầm ĩ làm người ta cảm thấy chóng mặt.

车厢里十分嘈杂,根本听不清电话。

chē xiāng lǐ shí fēn cáo zá, gēn běn tīng bù qīng diàn huà.

Trong toa xe rất ồn ào, hoàn toàn không nghe rõ điện thoại.

外面的声音太嘈杂了,我集中不了精神。

wài miàn de shēng yīn tài cáo zá le, wǒ jí zhōng bù liǎo jīng shén.

Âm thanh bên ngoài quá ồn ào, tôi không thể tập trung tinh thần được.