嘶[sī]Lưu từKhácrít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)Từ ghép:嘶叫sī jiàongựa hí嘶吼sī hǒugào thét嘶哑sī yǎ(tượng thanh) giọng khàn嘶喊sī hǎnla hét嘶鸣sī míngngựa hí嘶哑声sī yǎ shēnggiọng khàn嘶嘶声sī sī shēngtiếng xì人喊马嘶rén hǎn mǎ sīnghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ)声嘶力竭shēng sī lì jiéla hét đến khản cả giọng (thành ngữ)Xem thêm (2)