噎
[yē]
bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở
利益分配可以协商,但不能因噎废食,耽误跨学科人才培养。
lì yì fēn pèi kě yǐ xié shāng, dàn bù néng yīn yē fèi shí, dān wù kuà xué kē rén cái péi yǎng.Phân chia lợi ích có thể thương lượng, nhưng không thể vì nghẹn mà nhịn ăn, làm lỡ việc bồi dưỡng nhân tài liên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…我们不能因噎废食,发展新业态总伴随着一定的过渡期阵痛。
wǒ men bù néng yīn yē fèi shí, fā zhǎn xīn yè tài zǒng bàn suí zhe yí dìng de guò dù qī zhèn tòng.Chúng ta không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, phát triển mô hình mới luôn đi kèm những cơn đau chuyển giao.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số好啊,那我们完全可以通过技术架构设立阈值,而不是因噎废食全面禁止。
hǎo a, nà wǒ men wán quán kě yǐ tōng guò jì shù jià gòu shè lì yù zhí, ér bú shì yīn yē fèi shí quán miàn jìn zhǐ.Được thôi, vậy chúng ta hoàn toàn có thể thiết lập ngưỡng an toàn qua kiến trúc công nghệ, chứ không nên vì nghẹn mà bỏ ăn, cấm đoán toàn bộ.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành