坯
[pī]
phôi (ví dụ: cho một đồng xu); đồ đất nung chưa nung; sản phẩm bán thành phẩm
那我今天就先用相机把他们拉坯的动作完整记录下来。
nà wǒ jīn tiān jiù xiān yòng xiàng jī bǎ tā men lā pī de dòng zuò wán zhěng jì lù xià lái.Vậy hôm nay em sẽ dùng máy ảnh ghi chép lại trọn vẹn động tác vuốt gốm của họ trước.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐