埃居[āi jū] [埃 居]Lưu từKhácécu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)Chữ trong từ埃āibụi居jūcư trúTừ cùng chữ:邻居lín jūHSK 5hàng xóm定居dìng jūHSK 7định cư (ở một thành phố, quốc gia,...)