堕
[duò]
rơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi
贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。
tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.
整日沉迷于不良嗜好,会让人逐渐堕落。
zhěng rì chén mí yú bù liáng shì hào, huì ràng rén zhú jiàn duò luò.Cả ngày chìm đắm vào thói quen xấu sẽ khiến con người dần sa đọa.
面对外界的利益诱惑,他没有堕落下去。
miàn duì wài jiè de lì yì yòu huò, tā méi yǒu duò luò xià qù.Đối mặt trước cám dỗ lợi ích bên ngoài, anh ấy không hề sa đọa.