如堕五里雾中[rú duò wǔ lǐ wù zhōng] [如 堕 五 里 雾 TRUNG]Lưu từKhácnhư lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫnChữ trong từ如rúnhư堕duòrơi五wǔnăm里lǐlót雾wùsương mù中zhōngTRUNGbên trongTừ cùng chữ:其中qí zhōngHSK 2trong số如果rú guǒHSK 2nếu心中xīn zhōngHSK 2điểm trung tâm高中gāo zhōngHSK 2trường trung học phổ thông初中chū zhōngHSK 3trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué))如何rú héHSK 3như thế nào当中dāng zhōngHSK 3giữa集中jí zhōngHSK 3tập trung如今rú jīnHSK 4ngày nayXem thêm (3)