XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

雾【霧】

[wù]

1.sương mù; sương; lượng từ: 场 (cháng), 阵 (zhèn)

接近地面的水蒸气凝结成的微细水滴。

今天早晨的大雾影响了飞机的起降。

jīn tiān zǎo chén de dà wù yǐng xiǎng le fēi jī de qǐ jiàng.

Sương mù dày đặc sáng nay đã ảnh hưởng đến việc cất hạ cánh của máy bay.

2.dạng sương, hạt nước li ti như sương

像雾一样的细小水滴或气体

这个加湿器喷出的水雾非常细腻。

zhè ge jiā shī qì pēn chū de shuǐ wù fēi cháng xì nì.

Làn sương nước phun ra từ máy tạo ẩm này rất mịn.

场、阵

对,到处都是雾,看不清楚路。

duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.

Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

早晚高峰太挤,而且雾霾天似乎也变多了。

zǎo wǎn gāo fēng tài jǐ, ér qiě wù mái tiān sì hū yě biàn duō le.

Cao điểm sáng tối quá đông đúc, hơn nữa ngày sương mù dường như cũng nhiều hơn.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

确实,画家运用了极其细腻的淡墨,把远山与晨雾的层次完美融合在一起。

què shí, huà jiā yùn yòng le jí qí xì nì de dàn mò, bǎ yuǎn shān yǔ chén wù de céng cì wán měi róng hé zài yì qǐ.

Đúng vậy, họa sĩ đã vận dụng mực nhạt cực kỳ tinh tế, dung hòa hoàn hảo các tầng thứ giữa núi xa và sương sớm.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁