雾气
[wù qì] [雾 气]
sương mù; sương hơi; hơi nước
雾气从四面包围了山顶。
wù qì cóng sì miàn bāo wéi le shān dǐng.Sương mù từ bốn phía bao bọc đỉnh núi.
高僧挥动手中的禅杖,驱散了眼前的雾气。
gāo sēng huī dòng shǒu zhōng de chán zhàng, qū sàn le yǎn qián de wù qì.Vị cao tăng vung chiếc gậy thiền trên tay, xua tan màn sương trước mặt.
